Bu-lông lục giác cấp bền 12.9 có đầu lục giác và được sản xuất từ thép hợp kim chất lượng cao, thường là thép cường độ cao như SCM435 hoặc 40Cr, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền tối ưu.

>>>Xem thêm sản phẩm:
- Bu-lông lục giác cấp bền 4.8
- Bu-lông lục giác cấp bền 5.6
- Bu-lông lục giác cấp bền 6.6
- Bu-lông lục giác cấp bền 8.8
- Bu-lông lục giác cấp bền 10.9

| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |

| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| b1, L≤125 | 14 | – | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 |
| b2, 125<L≤200 | – | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 |
| b3, L>200 | – | – | – | – | – | – | – | 57 | 61 | 65 | 69 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
| b1, L≤125 | 54 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | – | – |
| b2, 125<L≤200 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | 108 | 116 | 124 |
| b3, L>200 | 73 | 79 | 85 | 91 | 97 | 103 | 109 | 115 | 121 | 129 | 137 |
Bu-lông lục giác cấp bền 12.9 được biết đến với khả năng chịu lực và độ bền cao, thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi cường độ cao như trong ngành công nghiệp ô tô, hàng không.
Cơ tính của Bu-lông Lục Giác Cấp Bền 12.9:
Bu lông lục giác cấp bền 12.9 thường được sản xuất với bề mặt màu đen, tạo nên một vẻ ngoại hình mạnh mẽ và chuyên nghiệp. Màu đen không chỉ mang lại tính thẩm mỹ mà còn giúp bu lông chống ăn mòn, làm tăng khả năng chịu tải nặng và độ bền trong các điều kiện môi trường khắc nhiệt.
Bu lông lục giác cấp bền 12.9 thường được gia công với lớp bảo vệ chuyên biệt để tăng cường khả năng chống ăn mòn và chống han gỉ. Một số loại lớp bảo vệ có thể được áp dụng, nhưng mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng thường là những phương pháp phổ biến. Cả hai phương pháp này đều có khả năng bảo vệ bu lông khỏi tác động của môi trường nặng như hóa chất và môi trường ẩm ướt.
Bu lông lục giác cấp bền 12.9 được thiết kế để chịu tải nặng và làm việc trong điều kiện môi trường khắc nhiệt. Với bề mặt màu đen và lớp bảo vệ chuyên biệt, chúng thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau như trong ngành công nghiệp ô tô, cầu đường, hay các dự án xây dựng yêu cầu độ bền và sức mạnh cao.

Bu lông lục giác cấp bền 12.9 thường được sản xuất từ các vật liệu chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt trong các ứng dụng kết cấu đòi hỏi độ an toàn và độ cứng cao. Thông thường, vật liệu chính cho bu lông lục giác cấp bền 12.9 là thép hợp kim.
Bu lông cấp bền 12.9 thường được chế tạo từ các loại thép hợp kim như SCM435, 40Cr, hay 4140, có khả năng chịu lực và độ bền cao. Thép hợp kim giúp cấp bền 12.9 đáp ứng được các yêu cầu về độ cứng và khả năng chịu lực đặc biệt trong các ứng dụng kỹ thuật cao.
Bu lông lục giác cấp bền 12.9 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp cơ khí, xây dựng kết cấu, và các ứng dụng đặc biệt đòi hỏi độ bền và độ ổn định cao.
Lựa chọn vật liệu chất lượng như thép hợp kim giúp đảm bảo rằng bu lông lục giác cấp bền 12.9 có khả năng đáp ứng đúng các yêu cầu kỹ thuật và đồng thời đảm bảo sự an toàn và ổn định trong quá trình sử dụng.

Chế tạo theo các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất, bu-lông lục giác cấp bền 12.9 là người bạn đồng hành tin cậy trong mọi dự án xây dựng. Với vật liệu chính là thép 12.9, loại thép chịu lực hàng đầu, chúng tạo nên sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền và khả năng chịu lực tối ưu trong môi trường khắc nghiệt.
Tính toán kỹ thuật chiều dài và đường kính của bu-lông là bước quan trọng, đảm bảo sự ổn định và an toàn tuyệt đối cho cấu trúc. Việc này không chỉ bao gồm tính toán lực kéo mà còn xác định đường kính bu-lông để đảm bảo khả năng chịu lực tối ưu trong mọi điều kiện làm việc khắc nghiệt. Đồng thời, việc xác định độ sâu chìm đầu trụ và độ nổi của phần ren giúp bảo đảm tính ổn định và an toàn của bu-lông trong quá trình sử dụng.
Bu-lông lục giác cấp bền 12.9 là lựa chọn hàng đầu cho các dự án đòi hỏi cấp độ bền và chịu lực cao như xây dựng cầu, cột và các kết cấu chịu lực quan trọng khác. Với khả năng chịu lực mạnh mẽ, chúng mang lại độ an toàn và độ bền vững tối đa.
Không chỉ là sản phẩm chất lượng, bu-lông lục giác cấp bền 12.9 là điểm tự tin cho mọi dự án xây dựng. Sự hòa quyện giữa độ bền và khả năng chịu lực của chúng không chỉ tạo ra các cấu trúc vững chắc mà còn là đỉnh cao của an toàn và tin cậy trong xây dựng.
Bạn đang tìm kiếm giải pháp vững chắc và chất lượng cho dự án của mình? Bộ sưu tập bu lông lục giác cấp bền 12.9 của chúng tôi sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo! Với sự chênh lệch độc đáo trong nguyên liệu sản xuất và đa dạng kích thước, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn những sản phẩm chất lượng nhất.
Đặc biệt, chúng tôi tự hào cung cấp giá trị tốt nhất cho quý khách hàng. Đừng bỏ lỡ cơ hội nhận báo giá tốt nhất cho bu lông lục giác cấp bền 12.9 ngay hôm nay! Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và đặt hàng, đảm bảo dự án của bạn được hoàn thành với sự mạnh mẽ và ổn định nhất.
Cám ơn Quý Khách đã quan tâm. Quý khách cần tư vấn, báo giá chi tiết, đặt mua sản phẩm xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DUY ANH HÀ NỘI
- Điện thoại : 0988528800 / 0936224868
- Email : bulongduyanh@gmail.com
- Website: bulongduyanh.com