Bu-lông lục giác cấp bền 6.6 có đầu lục giác, được làm từ thép hợp kim cấp bền 6.6, đảm bảo khả năng chịu tải và sự ổn định trong các ứng dụng xây dựng và cơ khí.

>>>Xem thêm sản phẩm:
- Bu-lông lục giác cấp bền 4.8
- Bu-lông lục giác cấp bền 5.6
- Bu-lông lục giác cấp bền 8.8
- Bu-lông lục giác cấp bền 10.9
- Bu-lông lục giác cấp bền 12.9

| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |

| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| b1, L≤125 | 14 | – | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 |
| b2, 125<L≤200 | – | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 |
| b3, L>200 | – | – | – | – | – | – | – | 57 | 61 | 65 | 69 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
| b1, L≤125 | 54 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | – | – |
| b2, 125<L≤200 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | 108 | 116 | 124 |
| b3, L>200 | 73 | 79 | 85 | 91 | 97 | 103 | 109 | 115 | 121 | 129 | 137 |
3. Cơ tính bu lông lục giác cấp bền 6.6
Bu-lông lục giác cấp bền 6.6 được chọn lựa cho các ứng dụng cần một mức độ chịu tải trung bình trong xây dựng và kết cấu thép.
Cơ tính của Bu-lông Lục Giác Cấp Bền 6.6:
Bu lông lục giác cấp bền 6.6 thường có bề mặt được mạ màu đen, không chỉ tạo nên vẻ ngoại hình mạnh mẽ mà còn có tác dụng chống ố mòn cơ bản. Màu đen không chỉ mang lại tính thẩm mỹ mà còn giúp bu lông chống chịu một số ảnh hưởng từ môi trường bên ngoài, đặc biệt là trong môi trường công nghiệp và xây dựng.
Để bảo vệ bề mặt khỏi tác động của ăn mòn và han gỉ, bu lông lục giác cấp bền 6.6 thường được mạ kẽm điện phân. Quá trình này tạo ra một lớp bảo vệ chống ăn mòn, tăng cường khả năng chống oxi hóa và giảm thiểu tác động của yếu tố môi trường.
Bu lông lục giác cấp bền 6.6 với bề mặt màu đen và lớp bảo vệ mạ kẽm điện phân thường được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, công nghiệp và các ứng dụng yêu cầu độ bền cao. Chúng thích hợp cho việc lắp đặt các cấu trúc, kết cấu thép, và các ứng dụng khác trong môi trường công nghiệp nặng.
Bu lông lục giác cấp bền 6.6 thường được sản xuất từ các loại thép có độ cứng và độ bền cao để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo khả năng chịu lực trong nhiều ứng dụng kết cấu. Vật liệu chủ yếu cho bu lông lục giác cấp bền 6.6 thường là các loại thép hợp kim và thép carbon có độ bền cao.
Bu lông lục giác cấp bền 6.6 thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực cao, như lắp đặt kết cấu máy móc, kết cấu xây dựng và nhiều ứng dụng khác trong lĩnh vực công nghiệp. Sự kết hợp giữa vật liệu chất lượng cao và cấp bền cao giúp đảm bảo an toàn và ổn định cho các công trình và ứng dụng cần độ tin cậy cao.

Bu-lông lục-giác cấp bền 6.6, với chất lượng đỉnh cao và tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt, là sự lựa chọn tối ưu cho các dự án xây dựng yêu cầu cấp bền trung bình. Chúng được chế tạo đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu về vật liệu, xử lý nhiệt, và kích thước, đảm bảo độ bền và an toàn tuyệt đối trong mọi điều kiện làm việc.
Quan trọng nhất, việc tính toán chiều dài và đường kính của bu-lông đóng vai trò quyết định, đảm bảo sự ổn định và an toàn cho cấu trúc. Các kỹ thuật tính toán lực kéo và xác định đường kính bu-lông đều được áp dụng một cách chính xác, giúp bu-lông hoạt động tối ưu trong mọi điều kiện làm việc đặc biệt.
Ứng dụng phổ biến của bu-lông lục-giác cấp bền 6.6 bao gồm kết nối các thành phần cấu trúc như ốp lát, giàn giáo, hay bảng quảng cáo. Sự đa dạng về kích thước và khả năng chịu lực của chúng làm cho chúng trở thành sự lựa chọn không thể thiếu trong ngành xây dựng.
Đặc biệt, bu-lông này không chỉ đảm bảo độ bền mà còn mang lại sự thuận tiện trong việc lắp đặt và bảo dưỡng. Với chi phí hợp lý và hiệu suất ổn định, chúng là giải pháp lý tưởng cho đa dạng loại dự án xây dựng. Đến với bu-lông lục-giác cấp bền 6.6, bạn không chỉ có sản phẩm chất lượng mà còn được đảm bảo sự an tâm và tiện lợi trong quá trình triển khai dự án của mình.
Giá bu ông lục giác cấp bền 6.6 có sự chênh lệch nhau giữa các nguyên liệu sản xuất và kích thước lựa chọn. Qúy khách có nhu cầu mua sản phẩm bu lông lục giác cấp bền 6.6 vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.
Cám ơn Quý Khách đã quan tâm. Quý khách cần tư vấn, báo giá chi tiết, đặt mua sản phẩm xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DUY ANH HÀ NỘI
- Điện thoại : 0988528800 / 0936224868
- Email : bulongduyanh@gmail.com
- Website: bulongduyanh.com